Nghĩa của từ "be careful what you wish for" trong tiếng Việt

"be careful what you wish for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be careful what you wish for

US /bi ˈkɛrfəl wʌt ju wɪʃ fɔːr/
UK /bi ˈkeəfəl wɒt ju wɪʃ fɔː/
"be careful what you wish for" picture

Thành ngữ

hãy cẩn thận với những gì bạn mong ước

a warning that if you get what you want, it might have negative consequences that you did not expect

Ví dụ:
He wanted a promotion, but now he's stressed and overworked; be careful what you wish for.
Anh ấy muốn được thăng chức, nhưng giờ anh ấy lại bị căng thẳng và làm việc quá sức; hãy cẩn thận với những gì bạn mong ước.
You might think you want fame, but be careful what you wish for.
Bạn có thể nghĩ rằng mình muốn sự nổi tiếng, nhưng hãy cẩn thận với những gì bạn mong ước.